Thông số xe

Chọn phiên bản

New Porter 150
New Porter 150
Kích thước & Trọng lượng

Động Cơ, Hộp số & Vận hành

Model

New Porter 150

Động cơ

Turbo Diesel 2.5L CRDi

Dung tích công tác (cc)

2,497

Công suất cực đại (Ps)

130/3.800

Tỷ số nén

16.4:1

Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)

91 x 96

Momen xoắn cực đại (Kgm)

255/1.500 ~ 3.500

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Hệ thống treo trước

Thanh xoắn lò xo

Hệ thống treo sau

Lá nhíp

Ngoại thất

Cỡ vành (trước/sau)

5.5L x 15'' / 4J x 13''

Cỡ lốp xe (trước/sau)

195/70R15C - 8PR / 145R13C - 8PR

Loại vành

Thép

Nội thất

Hộp để dụng cụ

●

Đồng hồ tốc độ

●

Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)

●

Hốc để kính

●

Hỗ trợ tựa lưng

●

Vô lăng điều chỉnh lên xuống

●

Tay lái trợ lực

●

Điều hòa nhiệt độ

điều hòa chỉnh cơ

An toàn

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

So sánh các phiên bản

New Porter 150

Kích thước & Trọng lượng

Động Cơ, Hộp số & Vận hành

Model

New Porter 150

Động cơ

Turbo Diesel 2.5L CRDi

Dung tích công tác (cc)

2,497

Công suất cực đại (Ps)

130/3.800

Tỷ số nén

16.4:1

Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)

91 x 96

Momen xoắn cực đại (Kgm)

255/1.500 ~ 3.500

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Hệ thống treo trước

Thanh xoắn lò xo

Hệ thống treo sau

Lá nhíp

Ngoại thất

Cỡ vành (trước/sau)

5.5L x 15'' / 4J x 13''

Cỡ lốp xe (trước/sau)

195/70R15C - 8PR / 145R13C - 8PR

Loại vành

Thép

Nội thất

Hộp để dụng cụ

●

Đồng hồ tốc độ

●

Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)

●

Hốc để kính

●

Hỗ trợ tựa lưng

●

Vô lăng điều chỉnh lên xuống

●

Tay lái trợ lực

●

Điều hòa nhiệt độ

điều hòa chỉnh cơ

An toàn

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

*Hyundai Thành Công Việt Nam có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước.
Hình ảnh xe và thông số kỹ thuật trên website có thể khác so với thực tế.